Gói cước Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng: Bảng giá Fiber, IP tĩnh và WiFi
Doanh nghiệp nên chọn gói Internet VNPT nào?

Dịch vụ Internet doanh nghiệp cần đáp ứng nhiều yêu cầu hơn một đường truyền gia đình. Ngoài tốc độ truy cập trong nước, doanh nghiệp có thể cần băng thông quốc tế, IP tĩnh, kết nối máy chủ, VPN, camera, hệ thống bán hàng, phần mềm quản trị hoặc WiFi phủ rộng cho văn phòng. Gói cước Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
VNPT cung cấp nhiều nhóm gói cước dành cho doanh nghiệp tại Đà Nẵng, từ gói FiberIoT và FiberXtra cho cửa hàng, văn phòng nhỏ đến FiberS, FiberWifi, FiberEco, Fiber Premium và FiberM cho hệ thống có nhiều người dùng hoặc nhu cầu kỹ thuật cao.
Việc chọn gói không nên chỉ dựa vào con số Mbps. Doanh nghiệp cần xem đồng thời tốc độ trong nước, tốc độ quốc tế, loại IP, băng thông dự phòng, số phiên kết nối, số lượng thiết bị và khả năng đáp ứng của hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt. Gói cước Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Bảng giá nhanh các nhóm gói doanh nghiệp VNPT
|
Nhóm dịch vụ
|
Đối tượng tham khảo
|
Mức giá từ
|
|
FiberIoT
|
Cửa hàng, văn phòng nhỏ, thiết bị IoT
|
180.000đ/tháng
|
|
FiberXtra
|
Doanh nghiệp cần IP tĩnh hoặc băng thông cao
|
286.000đ/tháng
|
|
FiberEco
|
Doanh nghiệp cần IP tĩnh theo từng cấu hình
|
352.000đ/tháng
|
|
FiberS
|
Internet tốc độ cao cho văn phòng
|
418.000đ/tháng
|
|
FiberWifi
|
Văn phòng cần Internet và nhiều thiết bị Mesh
|
473.000đ/tháng
|
|
FiberM
|
Nhiều phiên kết nối đồng thời, không IP tĩnh
|
286.000đ/tháng
|
|
Fiber Premium
|
Hệ thống có yêu cầu cao về quốc tế, dự phòng và IP
|
858.000đ/tháng trở lên
|
Các mức giá trên là giá tham khảo theo bảng nguồn. Một số gói tốc độ 2.000 Mbps hoặc 2.500 Mbps yêu cầu khảo sát hạ tầng trước khi triển khai.
1. Gói FiberS – Internet tốc độ cao cho doanh nghiệp
Nhóm FiberS phù hợp với văn phòng, cửa hàng, doanh nghiệp vừa và nhỏ cần đường truyền tốc độ cao nhưng không yêu cầu IP tĩnh theo bảng giá doanh nghiệp.
|
Gói cước
|
Tốc độ trong nước
|
Tốc độ quốc tế
|
IP tĩnh
|
Giá tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
|
12/13 tháng
|
|
FiberS1
|
500 Mbps
|
2 Mbps
|
Không bán IP tĩnh
|
418.000đ
|
1.254.000đ
|
2.508.000đ
|
5.016.000đ
|
|
FiberS2
|
800 Mbps
|
6 Mbps
|
Không bán IP tĩnh
|
660.000đ
|
1.980.000đ
|
3.960.000đ
|
7.920.000đ
|
|
FiberS3
|
1.000 Mbps
|
12 Mbps
|
Không bán IP tĩnh
|
814.000đ
|
2.442.000đ
|
4.884.000đ
|
9.768.000đ
|
Khi nào nên chọn FiberS?
FiberS có thể phù hợp với doanh nghiệp cần tốc độ truy cập trong nước cao cho máy tính, phần mềm nội bộ, họp trực tuyến, bán hàng online, camera hoặc chia sẻ dữ liệu. Nếu doanh nghiệp cần mở cổng dịch vụ, máy chủ, VPN site-to-site hoặc whitelist địa chỉ IP, nên xem xét nhóm có IP tĩnh thay vì chỉ chọn theo tốc độ.
2. Gói FiberWifi – Internet kèm WiFi Mesh cho văn phòng
FiberWifi được thiết kế cho doanh nghiệp cần phủ WiFi rộng trong văn phòng, cửa hàng, nhà hàng, showroom hoặc địa điểm có nhiều khu vực sử dụng.
|
Gói cước
|
Tốc độ trong nước
|
Tốc độ quốc tế
|
Thiết bị Mesh
|
Giá tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
|
12/13 tháng
|
|
FiberWifi1
|
500 Mbps
|
2 Mbps
|
2 Mesh 5 hoặc 1 Mesh 6
|
473.000đ
|
1.419.000đ
|
2.838.000đ
|
5.676.000đ
|
|
FiberWifi2
|
800 Mbps
|
6 Mbps
|
3 Mesh 5 hoặc 2 Mesh 6
|
748.000đ
|
2.244.000đ
|
4.488.000đ
|
8.976.000đ
|
|
FiberWifi3
|
1.000 Mbps
|
12 Mbps
|
3 Mesh 5 hoặc 2 Mesh 6
|
902.000đ
|
2.706.000đ
|
5.412.000đ
|
10.824.000đ
|
FiberWifi phù hợp với mô hình nào?
– Văn phòng có nhiều phòng hoặc nhiều tầng.
– Nhà hàng, quán cà phê, showroom cần phủ WiFi cho khách và nhân viên.
– Cửa hàng có máy POS, camera, máy in và thiết bị quản lý cùng kết nối.
– Doanh nghiệp cần phân bố nhiều điểm phát thay vì chỉ dùng một modem.
Vị trí đặt Mesh cần được khảo sát theo diện tích, tường, tầng, vật cản, số người dùng và khu vực cần phủ sóng. Không nên cam kết vùng phủ chỉ dựa vào diện tích lý thuyết.
3. Gói FiberIoT – Kết nối cho cửa hàng và hệ thống thiết bị
FiberIoT phù hợp với doanh nghiệp cần đường truyền cho thiết bị IoT, camera, máy bán hàng, cảm biến hoặc hệ thống vận hành có yêu cầu vừa phải.
|
Gói cước
|
Tốc độ trong nước
|
IP
|
Giá tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
|
12/13 tháng
|
|
FiberIoT1
|
100 Mbps
|
IP động
|
180.000đ
|
540.000đ
|
1.080.000đ
|
2.160.000đ
|
|
FiberIoT2
|
200 Mbps
|
IP động
|
220.000đ
|
660.000đ
|
1.320.000đ
|
2.640.000đ
|
Các gói FiberIoT trong bảng nguồn ghi tốc độ quốc tế là không cam kết và sử dụng IP động. Nếu doanh nghiệp cần truy cập hệ thống từ bên ngoài bằng địa chỉ cố định, hãy hỏi về nhóm IP tĩnh. Gói cước Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
4. Gói FiberXtra VNPT – Internet có IP tĩnh : Gói cước Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
FiberXtra hướng đến doanh nghiệp cần mở dịch vụ, kết nối từ xa, VPN, máy chủ, camera hoặc hệ thống cần xác thực bằng địa chỉ IP. Tùy gói, doanh nghiệp có thể sử dụng IP động, 01 WAN tĩnh hoặc 01 WAN tĩnh kèm block 08 IPv4 LAN.
|
Gói cước
|
Tốc độ
|
IP
|
Giá tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
|
12/13 tháng
|
|
FiberXtra1
|
300 Mbps
|
IP động
|
286.000đ
|
858.000đ
|
1.716.000đ
|
3.432.000đ
|
|
FiberXtra2
|
400 Mbps
|
01 WAN tĩnh
|
550.000đ
|
1.650.000đ
|
3.300.000đ
|
6.600.000đ
|
|
FiberXtra3
|
600 Mbps
|
01 WAN tĩnh + 01 block 08 IPv4 LAN
|
1.760.000đ
|
5.280.000đ
|
10.560.000đ
|
21.120.000đ
|
|
FiberXtra4
|
800 Mbps
|
01 WAN tĩnh + 01 block 08 IPv4 LAN
|
5.500.000đ
|
16.500.000đ
|
33.000.000đ
|
66.000.000đ
|
|
FiberXtra5
|
1.000 Mbps
|
01 WAN tĩnh + 01 block 08 IPv4 LAN
|
8.800.000đ
|
26.400.000đ
|
52.800.000đ
|
105.600.000đ
|
|
FiberXtra6
|
2.000 Mbps
|
01 WAN tĩnh + 01 block 08 IPv4 LAN
|
16.500.000đ
|
49.500.000đ
|
99.000.000đ
|
198.000.000đ
|
IP tĩnh có tác dụng gì?
IP tĩnh là địa chỉ mạng cố định được dùng trong nhiều mô hình như kết nối VPN, truy cập máy chủ, cấu hình whitelist, giám sát camera, điều khiển thiết bị từ xa hoặc vận hành một số dịch vụ nội bộ.
IP tĩnh không tự động làm mọi ứng dụng nhanh hơn. Doanh nghiệp cần chọn IP tĩnh khi có yêu cầu kỹ thuật cụ thể, thay vì mua chỉ vì thấy gói có thông số cao. Gói cước Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
5. Gói FiberEco và Fiber Premium
Nhóm FiberEco và Fiber Premium có nhiều cấu hình khác nhau về tốc độ trong nước, tốc độ quốc tế, IP tĩnh và dung lượng dự phòng.
Bảng giá FiberEco và Fiber Premium cơ bản
|
Gói
|
Tốc độ trong nước
|
Tốc độ quốc tế
|
IP/dự phòng
|
Giá tháng
|
|
FiberEco1
|
150 Mbps
|
3 Mbps
|
IP động
|
352.000đ
|
|
FiberEco2
|
250 Mbps
|
4 Mbps
|
IP động
|
418.000đ
|
|
FiberEco3
|
300 Mbps
|
6 Mbps
|
01 WAN tĩnh
|
858.000đ
|
|
FiberEco4
|
400 Mbps
|
8 Mbps
|
01 WAN tĩnh
|
1.100.000đ
|
|
Fiber4
|
400 Mbps
|
12 Mbps
|
01 WAN tĩnh + dự phòng 20GB
|
2.200.000đ
|
|
FiberEco5
|
500 Mbps
|
16 Mbps
|
01 WAN tĩnh + dự phòng 20GB
|
3.520.000đ
|
|
Fiber5
|
500 Mbps
|
24 Mbps
|
IP tĩnh + block 08 IPv4 LAN + dự phòng 30GB
|
5.500.000đ
|
|
Fiber6
|
600 Mbps
|
32 Mbps
|
IP tĩnh + block 08 IPv4 LAN + dự phòng 30GB
|
9.900.000đ
|
|
FiberVip 6
|
600 Mbps
|
45 Mbps
|
IP tĩnh + block 08 IPv4 LAN + dự phòng FiberXtra1
|
13.200.000đ
|

Bảng giá Fiber Premium nâng cao
|
Gói
|
Tốc độ trong nước
|
Tốc độ quốc tế
|
IP/dự phòng
|
Giá tháng
|
|
Fiber7
|
800 Mbps
|
55 Mbps
|
IP tĩnh + block 08 IPv4 LAN + dự phòng 50GB
|
17.600.000đ
|
|
FiberVip7
|
800 Mbps
|
65 Mbps
|
IP tĩnh + block 08 IPv4 LAN + dự phòng FiberXtra1
|
22.000.000đ
|
|
Fiber8
|
1.000 Mbps
|
80 Mbps
|
IP tĩnh + block 08 IPv4 LAN + dự phòng 50GB
|
27.500.000đ
|
|
FiberVip8
|
1.000 Mbps
|
100 Mbps
|
IP tĩnh + block 08 IPv4 LAN + dự phòng FiberXtra2
|
33.000.000đ
|
|
FiberVip9
|
2.500 Mbps
|
200 Mbps
|
IP tĩnh + block 08 IPv4 LAN + dự phòng FiberXtra2
|
60.500.000đ
|
|
FiberPro1
|
2.500 Mbps
|
15 Mbps
|
IP động + 3 Mesh 6
|
1.450.000đ
|
Lưu ý với gói 2.000 Mbps và 2.500 Mbps
Theo bảng giá doanh nghiệp, các gói tốc độ 2.000 Mbps và 2.500 Mbps cần phối hợp khảo sát hạ tầng trước khi triển khai. Địa bàn cần có cổng kết nối tốc độ 10 Gbps và thiết bị đầu cuối tương ứng.
Doanh nghiệp không nên cam kết lắp đặt ngay chỉ dựa trên bảng giá. Cần kiểm tra địa chỉ, tủ cáp, cổng kết nối, thiết bị đầu cuối và phương án thi công trước khi báo thời gian hoàn thành.
6. Gói FiberM đa phiên
FiberM phù hợp với mô hình cần nhiều phiên kết nối đồng thời nhưng không yêu cầu IP tĩnh theo bảng nguồn.
|
Gói
|
Tốc độ tối đa trong nước trên một phiên
|
Số phiên đồng thời
|
Giá tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
|
12/13 tháng
|
|
FiberM1
|
80 Mbps/phiên
|
5
|
286.000đ
|
858.000đ
|
1.716.000đ
|
3.432.000đ
|
|
FiberM2
|
80 Mbps/phiên
|
15
|
786.000đ
|
2.358.000đ
|
4.716.000đ
|
9.432.000đ
|
|
FiberM3
|
60 Mbps/phiên
|
32
|
1.286.000đ
|
3.858.000đ
|
7.716.000đ
|
15.432.000đ
|
FiberM cần được tư vấn theo số phiên và cách doanh nghiệp phân bổ thiết bị. Không nên hiểu tốc độ trên một phiên là tổng băng thông duy nhất của cả hệ thống.
7. Phí hòa mạng Internet doanh nghiệp VNPT
Theo bảng giá doanh nghiệp được cung cấp:
– Cước hòa mạng thuê bao đăng ký mới dịch vụ đơn lẻ hoặc tích hợp: 300.000đ/thuê bao.
– Mức phí trong bảng được ghi là đã bao gồm VAT.
– Một số trường hợp đặc thù như thuê ngắn ngày hoặc chính sách riêng có thể cần xác nhận và phê duyệt trước.
– Chi phí thiết bị, vật tư hoặc thi công đặc biệt cần được kiểm tra theo khảo sát thực tế.
Khi nhận báo giá, doanh nghiệp nên yêu cầu thể hiện riêng: cước hàng tháng, phí hòa mạng, IP tĩnh, block IPv4, Mesh, thiết bị đầu cuối, phí thi công và điều kiện thanh toán.
8. Chọn gói Internet doanh nghiệp theo nhu cầu
Văn phòng nhỏ hoặc cửa hàng
Có thể bắt đầu khảo sát FiberIoT1, FiberIoT2, FiberS1 hoặc FiberXtra1 tùy nhu cầu IP. Nếu chỉ cần truy cập Internet, máy POS, camera và phần mềm online, không nhất thiết phải chọn gói IP tĩnh.
Văn phòng nhiều phòng hoặc nhiều tầng
FiberWifi1, FiberWifi2 hoặc FiberWifi3 có thể phù hợp hơn vì đã có cấu hình Mesh. Số lượng thiết bị thực tế cần căn cứ vào mặt bằng và vùng cần phủ sóng.
Doanh nghiệp cần IP tĩnh
Nên xem FiberXtra2 trở lên hoặc các gói FiberEco/Fiber Premium có 01 WAN tĩnh. Cần mô tả trước nhu cầu VPN, máy chủ, camera, whitelist hoặc truy cập từ xa để chọn đúng loại IP.
Doanh nghiệp có hệ thống lớn
FiberXtra, Fiber Premium hoặc nhóm gói 2.000–2.500 Mbps cần khảo sát kỹ hơn. Doanh nghiệp nên cung cấp sơ đồ mạng, số người dùng, số máy chủ, nhu cầu dự phòng và yêu cầu quốc tế. Gói cước Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Doanh nghiệp cần nhiều phiên kết nối
FiberM phù hợp với mô hình có nhiều phiên truy cập đồng thời nhưng không cần IP tĩnh. Cần tính theo số phiên tối đa và cách triển khai mạng nội bộ.
9. Quy trình đăng ký Internet doanh nghiệp VNPT tại Đà Nẵng

Bước 1: Cung cấp thông tin địa điểm
Gửi địa chỉ đầy đủ, tên tòa nhà hoặc khu công nghiệp, số tầng, phòng và người liên hệ kỹ thuật.
Bước 2: Mô tả hệ thống
Cho biết số nhân sự, số thiết bị, camera, máy chủ, VPN, phần mềm quản trị, WiFi khách, IP tĩnh và nhu cầu băng thông quốc tế.
Bước 3: Khảo sát hạ tầng
Nhân viên kiểm tra khả năng cung cấp, cổng kết nối, đường cáp, thiết bị đầu cuối và phương án thi công.
Bước 4: Nhận báo giá tách khoản
Yêu cầu ghi rõ gói, tốc độ, IP, Mesh, phí hòa mạng, thiết bị, thời hạn thanh toán và điều kiện hỗ trợ.
Bước 5: Ký hợp đồng và triển khai
Sau khi thống nhất, doanh nghiệp phối hợp lịch thi công, vị trí đặt thiết bị, sơ đồ đi dây và thông tin nghiệm thu.
Bước 6: Kiểm tra nghiệm thu
Kiểm tra tốc độ trong nước, kết nối quốc tế theo chính sách, IP, VPN, máy chủ, camera, WiFi và các thiết bị quan trọng.
10. Câu hỏi thường gặp
Gói Internet doanh nghiệp VNPT rẻ nhất là bao nhiêu?
Theo bảng giá được cung cấp, FiberIoT1 có mức 180.000đ/tháng. Tuy nhiên, đây là gói có IP động và tốc độ 100 Mbps; doanh nghiệp cần xác định đúng nhu cầu trước khi lựa chọn.
Gói nào có IP tĩnh?
Một số gói FiberXtra, FiberEco và Fiber Premium có 01 WAN tĩnh hoặc WAN tĩnh kèm block IPv4 LAN. Doanh nghiệp cần xem đúng cấu hình của từng gói, không phải mọi gói doanh nghiệp đều có IP tĩnh.
FiberS có IP tĩnh không?
Theo bảng giá được cung cấp, nhóm FiberS không bán IP tĩnh. Nếu cần IP tĩnh, hãy xem nhóm FiberXtra, FiberEco hoặc Fiber Premium phù hợp.
FiberWifi có phù hợp cho văn phòng nhiều tầng không?
FiberWifi có cấu hình nhiều thiết bị Mesh nên có thể phù hợp với văn phòng nhiều khu vực. Vị trí đặt Mesh vẫn cần khảo sát thực tế vì tường, sàn, vật cản và thiết bị ảnh hưởng vùng phủ.
Gói 2.500 Mbps có lắp được ở mọi địa chỉ không?
Không nên mặc định như vậy. Các gói 2.000 Mbps và 2.500 Mbps cần khảo sát hạ tầng, cổng kết nối 10 Gbps và thiết bị đầu cuối tương ứng.
FiberM có IP tĩnh không?
Theo bảng giá doanh nghiệp được cung cấp, FiberM là nhóm đa phiên và không có IP tĩnh.
Phí hòa mạng doanh nghiệp là bao nhiêu?
Bảng giá ghi 300.000đ/thuê bao cho thuê bao đăng ký mới dịch vụ đơn lẻ hoặc tích hợp, đã gồm VAT theo bảng nguồn. Chi phí thực tế cần xác nhận theo địa chỉ và điều kiện triển khai. Gói cước Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
11. Đăng ký tư vấn Internet doanh nghiệp VNPT tại Đà Nẵng

Doanh nghiệp cần chuẩn bị địa chỉ lắp đặt, số người dùng, số thiết bị, nhu cầu IP tĩnh, camera, VPN, máy chủ, WiFi Mesh và thời gian muốn triển khai.
Gọi số điện thoại tổng đài kinh doanh VNPT 0812 102 777 để được hỗ trợ kiểm tra hạ tầng và tư vấn nhóm gói FiberS, FiberWifi, FiberIoT, FiberXtra, Fiber Premium hoặc FiberM phù hợp với hệ thống doanh nghiệp. Gói cước Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Lưu ý: Không nên chỉ chọn gói có tốc độ cao nhất. Phương án phù hợp phải cân bằng giữa tốc độ, IP, phiên kết nối, dự phòng, thiết bị, hạ tầng và chi phí vận hành hàng tháng. Gói cước Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng




